game guide
Hé lộ thông tin về 4 hero mới trong map DotA 6.68
Ngày đăng: 28-07-2010 11:04:04 Đăng bởi: Grubby - Lượt xem: 4082
Chúng ta hãy cùng tìm hiểu về skill cũng như các tính năng của 4 hero mới trong phiên bản DotA 6.68 sắp ra mắt.
Mặc dù Ice Frog chưa chính thức phiên bản DotA 6.68, nhưng thông tin về 4 hero mới có vẻ như đã bị rò rỉ ra ngoài. Chúng ta hãy cũng thưởng thức skill cùng những tính năng mới của các hero mới này.
Mad Aviator – Bogdan (Hero Agi)


Skills

Homing Missile (Active): Bogdan bắn ra tên lửa tạo ra một vùng AOE rộng gây dam và stun đối phương.

Level 1: gây 25 dam cho mục tiêu, 10 dam AOE/s, stun 1s, kéo dài 5s.
Level 2: gây 50 dam cho mục tiêu, 20 dam AOE/s, stun 1.25s, kéo dài 5s.
Level 3: gây 75 dam cho mục tiêu, 30 dam AOE/s, stun 1.5s, kéo dài 5s.
Level 4: gây 100 dam cho mục tiêu, 40 dam AOE/s, stun 1.75s, kéo dài 5s.
Cooldown: 15s.
Mana Cost: 120.
Cast Range: 1000.
Mad Shot (Active): skill tăng tốc độ đánh cho Bogdan, nhưng cũng khiến Bogdan bị đánh miss.

Level 1: tăng 80% Attack speed, Bogdan bị 35% miss.
Level 2: tăng 110% Attack speed, Bogdan bị 30% miss.
Level 3: tăng 140% Attack speed, Bogdan bị 25% miss.
Level 4: tăng 170% Attack speed, Bogdan bị 20% miss.
Cooldown: 20s.
Mana Cost: 50/60/70/80
Cast Range: 700.
Lock-On (Active): Bogdan nhấc máy bay của mình lên khỏi mặt đất khiến mình có thể tấn công được nhiều mục tiêu.

Level 1: tăng 10% movement speed, tấn công được thêm 1 mục tiêu bên cạnh mục tiêu chính, kéo dài 6s.
Level 2: tăng 15% movement speed, tấn công được thêm 2 mục tiêu bên cạnh mục tiêu chính, kéo dài 7s.
Level 3: tăng 20% movement speed, tấn công được thêm 3 mục tiêu bên cạnh mục tiêu chính, kéo dài 8s.
Level 4: tăng 25% movement speed, tấn công được thêm 4 mục tiêu bên cạnh mục tiêu chính, kéo dài 9s.
Cooldown: 18s.
Mana Cost: 75.
Cast Range: 700.
Radar - Ultimate (Active): Bogdan dùng radar của mình để dò tìm đối phương trên bản đồ.

Level 1: phát hiện tất cả các hero trên bản đồ, 100 AOE, kéo dài 5s.
Level 2: phát hiện tất cả các hero trên bản đồ, 200 AOE, kéo dài 7s.
Level 3: phất hiện tất cả các hero trên bản đồ, 300 AOE, kéo dài 9s.
Cooldown: 45s.
Mana Cost: 75.
Aurora Wisp - Io (Hero Intel)

Strength - 15 + 1.2
Agility - 11 + 1.2
Intelligence - 23 + 3.2
Tầm bắn: 375.
Tốc độ di chuyển: 295.
Máu khởi đầu: 435.
Mana khởi đầu: 299.
Damage khởi đầu: 45-51.
Giáp khởi đầu: 3.
Skills
Burst (Active): Io phóng ra 1 luồng năng lượng, đẩy lùi tất cả các unit xung quanh nó, 1,5s sau đó, tại điểm mục tiêu cũng xảy ra tương tự.

Level 1 : 600 cast range.
Level 2 : 800 cast range.
Level 3 : 1000 cast range.
Level 4 : 1200 cast range.
Cooldown: 6s.
Mana cost: 100.
Đẩy lùi lại 1 khoảng 375 range.
Tether (Active): Kết nối Io với 1 đồng đội bằng một dải năng lượng trong 5s, tăng tốc độ di chuyển cho cả 2. Gây dam đối với quân địch khi địch chạm phải dải năng lượng này.

Level 1 – 50 damage, tăng 20% tốc độ di chuyển.
Level 2 - 100 damage, tăng 30% tốc độ di chuyển.
Level 3 - 150 damage, tăng 40% tốc độ di chuyển.
Level 4 - 200 damage, tăng 50% tốc độ di chuyển.
Casting range: 700.
Cooldown: 15.
Mana cost: 100/115/130/145.
Mana cost: 100/115/130/145.
Discharge (Passive): Năng lượng của Io tràn ra tới bất cứ hero nào mà nó lại gần, hồi máu cho đồng đội và gây dam cho kẻ thù theo phần trăm máu tối đa. Khi đó, Io cũng được hồi 1 lượng máu tương đương. Cần lại gần mục tiêu 200 range để ảnh hưởng. Sau khi discharge 1 mục tiêu thì cần chạy ra xa khỏi mục tiêu đó 600 range để có thể lặp lại.

Level 1 – 4% máu tối đa.
Level 2 - 6% máu tối đa.
Level 3 - 8% máu tối đa.
Level 4 - 10% máu tối đa.
Orbit - Ultimate (Active): Bay vòng quanh 1 điểm mục tiêu trong 0.8s, tạo thành 1 vòng tròn năng lượng. Mỗi khi ra vào vòng tròn này địch sẽ nhận damage. Ngoài ra, khi địch ở ngoài vòng tròn gây dam cho đồng đội ở bên trong sẽ bị giảm dam và ngược lại.

Level 1 - 75 damage ra/vào vòng tròn. Giảm 30% damage.
Level 2 - 150 damage ra/vào vòng tròn. Giảm 40% damage.
Level 3 - 225 damage ra/vào vòng tròn. Giảm 50% damage.
Cooldown: 55/50/45.
Mana cost: 150/200/250.
Mana cost: 150/200/250.
Lord of the Clans - Thrall (Hero Intel)


Skills
Windfury (active): Theo tiếng gọi của pháp sư tài ba, một cơn bão xuất hiện hỗ trợ Thrall, tăng 20% tốc độ di chuyển và 20% né tránh cho đồng đội ở xung quanh, AOE của cơn bão là 100.

Level 1: tăng 20% movement speed và né tránh cho đồng đội, kéo dài 9s, 100 AOE.
Level 2: tăng 20% movement speed và né tránh cho đồng đội, kéo dài 10s, 100 AOE.
Level 3: tăng 20% movement speed và né tránh cho đồng đội, kéo dài 11s, 100 AOE.
Level 4: tăng 20% movement speed và né tránh cho đồng đội, kéo dài 12s, 100 AOE.
Cooldown: 27/24/21/18s
Mana Cost: 70/80/90/100.
Cast Range: 1000.
Molten Armor (Active): Có thể dùng để hồi phục HP và tăng giáp cho đồng đội, cũng có thể dùng để giảm HP và trừ giáp của địch.

Level 1: cộng/trừ 3 giáp và 5HP/s, kéo dài 11s.
Level 2: cộng/trừ 4 giáp và 10HP/s, kéo dài 12s.
Level 3: cộng/trừ 5 giáp và 15HP/s, kéo dài 13s.
Level 4: cộng/trừ 6 giáp và 20HP/s, kéo dài 14s.
Cooldown: 12/10/8/6s.
Mana Cost: 75/90/105/120.
Cast Range: 500.
Khi sử dụng trên unit có Windfury thì dam sẽ được cộng/trừ ngay lập tức.
Rally of the Warchief (Passive): Mỗi khi Thrall cast 1 spell, chỉ số chính (Primary attribute) của các hero đồng đội xung quanh sẽ được tăng. Nếu Thrall hy sinh, đồng đội xung quanh sẽ được tăng tốc độ đánh, stack tối đa 3 lần.

Level 1: 4% chỉ số chính, 4% tốc độ đánh, kéo dài 5s, 800 AOE.
Level 2: 6% chỉ số chính, 6% tốc độ đánh, kéo dài 5s, 800 AOE.
Level 3: 8% chỉ số chính, 8% tốc độ đánh, kéo dài 5s, 800 AOE.
Level 4: 10% chỉ số chính, 10% tốc độ đánh, kéo dài 5s, 800 AOE.
Doom Hammer - Ultimate (Active): Thrall gọi ra 1 cơn bão điện từ AOE 150 (cơn bão sẽ chuyển hướng chạy ngược lại khi gặp Windfury), cơn bão sẽ phát nổ khi gặp hero hay đi được 1500 range, gây dam, stun và purge cho các unit trong AOE 400, ngoài ra, các unit trên đường chạy cũng bị purge.

Level 1: 1s stun/purge, gây 175 damage.
Level 2: 2s stun/purge, gây 250 damage.
Level 3: 3s stun/purge, gây 375 damage.
Cooldown: 60s.
ManaCost: 100/150/200.
Cast Range: 1500.
Gnoll Warden - Ro'bark (Hero Agi)

Geocraft (Active): Warden tạo ra ngọn sóng đất gây rối di chuyển của đối phương. Warden có 2 loại skill này.
Geocraft – Length: Warden bắn ra một ngọn sóng đất thẳng tới mục tiêu theo hướng warden quay mặt.
Geocraft – Length: Warden bắn ra một ngọn sóng đất thẳng tới mục tiêu theo hướng warden quay mặt.

Level 1: ngọn sóng dài 400 range, kéo dài 5s.
Level 2: ngọn sóng dài 600 range, kéo dài 6s.
Level 3: ngọn sóng dài 800 range, kéo dài 7s.
Level 4: ngọn sóng dài 1000 range, kéo dài 8s.
Cooldown: 12s.
Mana Cost: 80.
Cast Range: 1200.
Geocraft – Width: Warden bắn ra một ngọn sóng đất vuông góc với mục tiêu theo hướng warden quay mặt.

Level 1: ngọn sóng dài 400 range, kéo dài 5s.
Level 2: ngọn sóng dài 600 range, kéo dài 6s.
Level 3: ngọn sóng dài 800 range, kéo dài 7s.
Level 4: ngọn sóng dài 1000 range, kéo dài 8s.
Cooldown: 12s.
Mana Cost: 80.
Cast Range: 1000.
Quake (Active): Warden gây động đất, quấy rối di chuyển và gây dam cho đối phương.

Level 1: slow 20%, gây 40dam/s, 300 AOE, kéo dài 2s.
Level 2: slow 25%, gây 50dam/s, 350 AOE, kéo dài 2.5s.
Level 3: slow 30%, gây 60dam/s, 400 AOE, kéo dài 3s.
Level 4: slow 40%, gây 70dam/s, 450 AOE, kéo dài 3.5s.
Vibrant Awareness (Active - Passive): giúp Warden có khả năng nhân dam và đi xuyên qua creep hay hero (tác dụng như Phase Boot).

Level 1: 100% cơ hội x1.125 dam khi passive, Warden có khả năng đi xuyên khi active, kéo dài 3s.
Level 2: 100% cơ hội x1.15 dam khi passive, Warden có khả năng đi xuyên khi active, kéo dài 4s.
Level 3: 100% cơ hội x1.175 dam khi passive, Warden có khả năng đi xuyên khi active, kéo dài 5s.
Level 4: 100% cơ hội x1.2 dam khi passive, Warden có khả năng đi xuyên khi active, kéo dài 6s.
Cooldown: 20s.
Mana Cost: 30.
Split Apart - Ultimate (Active): Warden có thể dịch chuyển đất đai xung quanh và điều chỉnh vị trí người khác, đưa đồng đội lại gần mình hay kéo quân địch lại gần nhau.

Level 1: đưa đồng đội trong khoảng 400 range lại gần mình, kéo quân địch trong khoảng 900 range vào điểm cast.
Level 2: đưa đồng đội trong khoảng 550 range lại gần mình, kéo quân địch trong khoảng 1200 range vào điểm cast.
Level 3: đưa đồng đội trong khoảng 700 range lại gần mình, kéo quân địch trong khoảng 1500 range vào điểm cast.
Cooldown: 200s.
Mana Cost: 350/500/750.
Cast Range: 600/700/800.
Tuy nhiên, đây mới chỉ là những thông tin có trong bản test map DotA 6.68, có lẽ Ice Frog sẽ có những điều chỉnh hợp lý hơn như mana cost ultimate của Warden (Warden là Hero Agi),... trong phiên bản chính thức.
(Theo plxh)
Các tin cùng thể loại:
-
DotA Guide: Doom Bringer (Lucifer) – Vua Quỷ Tái Sinh
(2010-07-27 14:47:54) -
Điều gì đã tạo nên các carry hero trong DotA?
(2010-07-23 15:00:34) -
DotA Guide: BloodSeeker (Strygwyr) – Con quỷ khát máu
(2010-07-20 11:28:30) -
Điểm mặt 'anh hào' trong StarCraft II (Phần I)
(2010-07-19 09:52:47) -
Hướng dẫn chơi chiến binh gấu Ursa
(2010-07-15 09:55:47)
-
Trải nghiệm đầu tiên với Final Fantasy XIII-2
Ngày đăng: 08-02-2012 09:37:38 - Đăng bởi: admin - Lượt xem: 0 -
Mọi điều cần biết về Resident Evil 6
Ngày đăng: 08-02-2012 09:27:49 - Đăng bởi: admin - Lượt xem: 0 -
Cập nhật nhiều thay đổi "nóng hổi" trong Diablo III
Ngày đăng: 08-02-2012 09:13:29 - Đăng bởi: admin - Lượt xem: 0 -
Top chuyện tình đẹp nhất thế giới game
Ngày đăng: 08-02-2012 09:05:00 - Đăng bởi: admin - Lượt xem: 0
-
8 tính năng trong game "già" hơn bạn tưởng (Phần cuối)
Ngày đăng: 07-02-2012 08:49:33 - Đăng bởi: KuTun - Lượt xem: 108 -
8 tính năng trong game "già" hơn bạn tưởng
Ngày đăng: 07-02-2012 08:46:14 - Đăng bởi: KuTun - Lượt xem: 87 -
Bộ wallpaper tuyệt đẹp dành tặng fan Batman
Ngày đăng: 06-02-2012 09:33:33 - Đăng bởi: KuTun - Lượt xem: 74 -
Bộ wallpaper game Rồng cực đẹp
Ngày đăng: 03-02-2012 10:39:58 - Đăng bởi: KuTun - Lượt xem: 288 -
Top 10 "khai quốc công thần" của làng game thế giới (Phần cuối)
Ngày đăng: 02-02-2012 11:01:41 - Đăng bởi: KuTun - Lượt xem: 284 -
Top 10 "khai quốc công thần" của làng game thế giới (Phần 1)
Ngày đăng: 02-02-2012 10:58:02 - Đăng bởi: KuTun - Lượt xem: 227























